Hoạt động của bệnh viện

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 11/29/2019 1:41:09 PM

Thực hiện công văn số: /KH-BVVT ngày tháng năm 2019 về việc kiểm tra công tác 6 tháng đầu năm 2019 Bệnh viện đa khoa Vĩnh Toàn xin báo cáo kết quả kiểm tra như sau:

 

SỞ Y TẾ TP. ĐÀ NẴNG               CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH TOÀN                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

           

Số: 103 /BC-BVVT                                                  Đà nẵng, ngày 18 tháng 7 năm 2019

 

BÁO CÁO

BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019

 

Thực hiện công văn số: 83 /KH-BVVT ngày 03 tháng 06 năm 2019 về việc kiểm tra công tác 6 tháng đầu năm 2019 Bệnh viện đa khoa Vĩnh Toàn  xin báo cáo kết quả kiểm tra như sau:

 

1. Kết quả kiểm tra:

 

STT

Tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Bộ phận chấm điểm

Kết quả

Ghi chú

 PHẦN A: HƯỚNG TỚI NGƯỜI BỆNH 

 

 

 

 A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn người bệnh: 

 

 

 

1

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể

HC-QT

4

 

2

A1.2

Người bệnh, người nhà người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

HC-QT

4

 

3

A1.3

Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

HC-QT

3

 

4

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

HC-QT

3

 

5

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

HC-QT

3

 

6

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

HC-QT

3

 

 A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh: 

 

 

 

7

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

HC-QT

3

 

8

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

HC-QT

4

 

9

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

HC-QT

3

 

10

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

HC-QT

3

 

11

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận đầy đủ với các khoa, phòng và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

HC-QT

2

 

 A3. Điều kiện chăm sóc người bệnh: 

 

 

12

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

HC-QT

2

 

13

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa, phòng gọn gàng, ngăn nắp

HC-QT

3

 

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh: 

 

 

 

14

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

HC-QT

4

 

15

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư

HC-QT

4

 

16

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

HC-QT

3

 

17

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

HC-QT

0

 

18

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

HC-QT

3

 

19

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

HC-QT

3

 

 PHẦN B: PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN 

 

 

 

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện: 

 

 

20

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

 TC-TV

2

 

21

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

TC-TV

2

 

22

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm của nhân lực bệnh viện

 TC-TV

3

 

B2. Chất lượng nguồn nhân lực: 

 

23

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

 TC-TV

3

 

24

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

TC-TV

3

 

25

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

 TC-TV

4

 

 B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc: 

 

26

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

 TC-TV

4

 

27

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho nhân viên y tế

TC-TV

4

 

28

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

 TC-TV

4

 

29

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn

 TC-TV

4

 

B4. Lãnh đạo bệnh viện: 

 

 

30

B4.1

Xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

 TC-TV

2

 

31

B4.2

Triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo dành cho bệnh viện

TC-TV

3

 

32

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

 TC-TV

3

 

33

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

 TC-TV

3

 

 PHẦN C: HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN

 

 

 C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ: 

 

 

34

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

HC-QT

3

 

35

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy

HC-QT

2

 

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án: 

 

36

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

ĐDưỡng

3

 

37

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

ĐDưỡng

3

 

 C3. Ứng dụng công nghệ thông tin: 

 

38

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

HC-QT

2

 

39

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn 

HC-QT

3

 

 C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn: 

 

40

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

KSNK

3

 

41

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

KSNK

3

 

42

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ vệ sinh tay

KSNK

4

 

43

C4.4

Giám sát, đánh giá việc triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

KSNK

2

 

44

C4.5

Chất thải rắn y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

KSNK

4

 

45

C4.6

Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

KSNK

2

 

 C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn: 

 

 

46

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

Phó GĐ

3

 

47

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

Phó GĐ

2

 

48

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

Phó GĐ

3

 

49

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

Phó GĐ

4

 

50

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

Phó GĐ

3

 

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh: 

 

51

C6.1

Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả

ĐDưỡng

2

 

52

C6.2

Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện

ĐDưỡng

3

 

53

C6.3

Người bệnh được theo dõi, chăm sóc phù hợp với tình trạng bệnh và phân cấp chăm sóc

ĐDưỡng

3

 

 C7.Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế: 

 

54

C7.1

Hệ thống tổ chức thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế được thiết lập đầy đủ

ĐDưỡng

1

 

55

C7.2

Bảo đảm cơ sở vật chất thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế

ĐDưỡng

2

 

56

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

ĐDưỡng

2

 

57

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

ĐDưỡng

3

 

58

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

ĐDưỡng

1

 

C8. Chất lượng xét nghiệm: 

 

59

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm theo phân tuyến kỹ thuật

XN

4

 

60

C8.2

Thực hiện quản lý chất lượng các xét nghiệm

XN

3

 

 C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc: 

 

61

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

Dược

3

 

62

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động dược

Dược

3

 

63

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

Dược

3

 

64

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

Dược

3

 

65

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

Dược

3

 

66

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

Dược

3

 

C10. Nghiên cứu khoa học:  

 

67

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

QLCL

2

 

68

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện

QLCL

2

 

 PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG 

 

D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng: 

 

69

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

QLCL

3

 

70

D1.2

Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng

QLCL

3

 

71

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng bệnh viện

QLCL

3

 

 D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và khắc phục: 

 

72

D2.1

Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

QLCL

3

 

73

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

QLCL

3

 

74

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

QLCL

3

 

75

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

QLCL

3

 

76

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

QLCL

3

 

 D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng: 

 

77

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

QLCL

2

 

78

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

QLCL

2

 

79

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

QLCL

2

 

Tống cộng có 78 tiêu chí được chấm điểm trong đó:

- Mức 1: 02 tiêu chí.

-Mức 2: 18 tiêu chí.

-Mức 3: 44 tiêu chí.

-Mức 4: 14  tiêu chí

2.Nhận xét:

Ưu điểm:

- Các khoa đã chuẩn bị tốt cho công tác kiểm tra.

- Vệ sinh khoa, phòng, buồng bệnh sạch sẽ.

- Bệnh án sạch sẽ, lưu trử, quản lý tốt.

- Điều kiện làm việc của nhân viện đảm bảo tốt.

- Khoa khám bệnh có vạch màu sơn kẻ dưới sàn nhà hướng dẫn NB. 

- Bệnh viện bố trí nơi thu viện phí thuận tiện cho người bệnh, bảng giá công khai theo quy định.

- Bệnh viện thực hiện tốt việc tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời các ý kiến của người dân về bệnh viện.  

- Bệnh viện có tổ chức khảo sát hài lòng người bệnh nội trú, ngoại trú theo quy định; có báo cáo tổng hợp, phân tích và áp dụng để tiến hành cải tiến chất lượng bệnh viện.

- Bệnh viện duy trì hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh, công tác tư vấn giáo dục sức khỏe được triển khoa có hiệu quả 

- Bệnh viện có mời giảng viên tổ chức các lớp tập huấn về lập kế hoạch chăm sóc, kỹ năng giao tiếp ứng xữ, kiểm soát nhiễm khuẩn. 

- Duy trì sinh hoạt khoa học hệ bác sĩ, hệ điều dưỡng định kỳ hàng tháng cập nhập kiến thức chuyên môn mới

- Bệnh viện đã xây dựng và triển khai các kế hoạch và đề án cải tiến chất lượng; xây dựng các bảng kiểm, công cụ đô lường và giám sát cụ thể các chỉ số chất lượng bệnh viện.

- Đã lắp đặt hệ thống wifi miễn phí phuc vụ cho người bệnh trên phạm vi toàn bệnh viện

- Công tác phòng cháy chữa cháy đã được cải thiện 

- Triển khai các kỹ thuật mới trong công tác điều trị

Nhược điểm:

-Cơ sở vật chất chật hẹp nên khó cải tạo.

-Công tác NCKH: Các khoa, phòng chưa quan tâm đến công tác NCKH. Các khoa không có đăng ký đề tài NCKH.

-Bệnh viện không có nhân lực được đào tạo dinh dưỡng tiết chế. Chưa đào tạo chương trình quản lý điều dưỡng, quản lý chất lượng bệnh viện.

-Hệ thống nước rữa tay cho phòng mổ chưa được sữa chữa đúng yêu cầu.   

Trên đây là báo cáo kiểm tra 6 tháng đầu năm 2019 của bệnh viện đa khoa Vĩnh Toàn./.

 

Nơi nhận:                                                                    GIÁM ĐỐC

- Như kính gửi;

- Lưu VT, KHTH,QLCLBV./.

 

 

                                                                                     HỒ ÁI YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

































































V. THỜI GIAN VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN - 2019

Mã số

tiêu chí

Mức điểm 2018

Mức đăng ký

Nội dung tiêu chí

Khó khăn

Giải pháp

Bộ phận thực hiện

Bộ phận phối hợp

Thời gian hoàn thành

A2.2

2

4

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

 

 

HCQT

Đdưỡng

Q III

B2.3

3

4

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

Là BV tự thu, tự chi nên kinh phí hạn chế

Hỗ trợ nhân viên đi học

TC-TV

Đdưỡng

 

B3.1

3

4

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

Chỉ thực hiệnđược cho 1 bộ phận

Chi trảtrên kết quả công việc

TC-TV

HC-QT

Q II

C2.1

3

4

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

 

Phân nhân viên chuyên trách

 

 

Q I

C4.1

2

3

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

 

Khuyến khích, hỗ trợ nâng cao trình độ chuyên môn lên đại học

Tổ KSNK

TC-TV

Q III

C5.3

3

4

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

 

Hoàn thành QTKT,tại KB, CB tại cơ sở.

KHTH