Hoạt động của bệnh viện

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH TOÀN (Các chuyên ngành: HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC; NỘI KHOA; NỘI TIẾT) 11/15/2019 3:28:13 PM

Ban hành kèm theo Quyết định 7883 QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 Phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Toàn

  

Các chuyên ngành: HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC; NỘI KHOA; NỘI TIẾT











Số TT kỹ thuật của cơ sở KBCB

Số TT kỹ thuật của Thông tư 43

Tên Chương, Mục, tiểu mục chuyên khoa, tên kỹ thuật (theo đúng Thông tư số 43)

Phân tuyến kỹ thuật

1

2

3

4

A

B

C

D

        

 

    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

 

 

 

 

A. TUẦN HOÀN

 

 

 

 

1

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

 

2

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

3

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

 

4

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

 

 

B. HÔ HẤP

 

 

 

 

5

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

x

x

x

x

6

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

x

x

x

x

7

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

x

x

x

 

8

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

9

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

10

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

x

x

x

x

11

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

12

66

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

 

13

71

Mở khí quản cấp cứu

x

x

x

 

14

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

 

15

73

Mở khí quản thường quy

x

x

x

 

16

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

x

x

x

 

17

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

 

18

77

Thay ống nội khí quản

x

x

x

 

19

78

Rút ống nội khí quản

x

x

x

 

20

79

Rút canuyn khí quản

x

x

x

 

21

80

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

 

22

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

x

x

x

x

 

 

C. THẬN - LỌC MÁU

 

 

 

 

23

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

x

x

x

x

 

 

Đ. TIÊU HOÁ

 

 

 

 

24

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

x

x

x

x

25

216

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

26

218

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

27

221

Thụt tháo

x

x

x

x

28

223

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

29

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

x

x

x

x

30

225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

x

x

x

x

31

229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

x

x

x

x

32

231

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

x

x

x

 

 

 

E. TOÀN THÂN

 

 

 

 

33

245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

x

x

x

 

34

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

x

35

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

 

36

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

x

x

x

x

37

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

x

x

x

x

38

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

39

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

x

40

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

41

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

42

258

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

43

260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

x

x

x

 

44

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

x

x

x

x

45

262

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

46

263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

47

264

Tắm cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

48

265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

49

266

Xoa bóp phòng chống loét

x

x

x

x

50

267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

x

x

x

 

51

268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ

x

x

x

 

52

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

x

x

x

x

53

275

Băng bó vết thư­ơng

x

x

x

x

54

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

x

x

x

x

55

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

x

x

x

x

56

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

x

x

x

x

57

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

x

x

x

 

 

 

II. NỘI KHOA

 

 

 

 

 

 

A. HÔ HẤP

 

 

 

 

58

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

59

4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

x

60

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

x

x

x

x

61

32

Khí dung thuốc giãn phế quản

x

x

x

x

62

33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

 

63

67

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

x

64

68

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

x

 

 

B. TIM MẠCH

 

 

 

 

65

85

Điện tim thường

x

x

x

x

66

111

Nghiệm pháp atropin

x

x

x

 

 

 

Đ. TIÊU HÓA

 

 

 

 

67

241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

x

x

x

x

68

244

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

69

247

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

70

313

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

71

314

Siêu âm ổ bụng

x

x

x

x

72

336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

x

x

x

x

73

337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

x

x

x

x

74

338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

x

x

x

x

75

339

Thụt tháo phân

x

x

x

x

 

 

E. CƠ XƯƠNG KHỚP

 

 

 

 

76

349

Hút dịch khớp gối

x

x

x

 

77

361

Hút nang bao hoạt dịch

x

x

x

 

78

363

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

x

x

x

 

 

 

VII. NỘI TIẾT

 

 

 

 

 

 

1. Kỹ thuật chung

 

 

 

 

79

3

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

x

x

x

 

80

6

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

x

x

 

 

81

7

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

82

8

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

83

9

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

84

10

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

x

x

 

 

85

11

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

86

12

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

x

x

 

 

87

13

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

x

x

 

 

88

14

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

x

x

 

 

89

15

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

x

x

 

 

90

16

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

x

x

 

 

91

17

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

x

x

 

 

92

18

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

93

19

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

94

20

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

95

21

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

96

22

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

x

x

 

 

97

23

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

x

x

 

 

98

24

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

99

25

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

100

26

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

x

x

 

 

101

27

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

x

x

 

 

102

28

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

x

x

 

 

103

29

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

x

x

 

 

104

30

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

x

x

 

 

105

31

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

x

x

 

 

 

 

8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường

 

 

 

 

106

231

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

107

232

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

108

233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

109

234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

x

110

235

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)

x

x

 

 

111

236

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)

x

x

x

 

112

239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

x

x

x

x

113

240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

x

x

x

x

114

241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

x

x

x

x

 

 

9. Các kỹ thuật khác