Hoạt động của bệnh viện

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH TOÀN (Các chuyên ngành: Tai - Mũi - Họng; Điện Quang) 11/15/2019 3:15:55 PM

Ban hành kèm theo Quyết định 7883 QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 Phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Toàn

Các chuyên ngành: Tai - Mũi - Họng; Điện Quang

Số TT kỹ thuật của cơ sở KBCB

Số TT kỹ thuật của Thông tư 43

Tên Chương, Mục, tiểu mục chuyên khoa, tên kỹ thuật (theo đúng Thông tư số 43)

Phân tuyến kỹ thuật

1

2

3

4

A

B

C

D

 

 

XV. TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

 

A. TAI - TAI THẦN KINH

 

 

 

 

378

34

Vá nhĩ đơn thuần

x

x

x

 

379

43

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

x

x

 

 

380

46

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

x

x

x

 

381

48

Đặt ống thông khí màng nhĩ

x

x

x

 

382

50

Chích rạch màng nhĩ

x

x

x

 

383

51

Khâu vết rách vành tai

x

x

x

 

384

52

Bơm hơi vòi nhĩ

x

x

x

 

385

54

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

x

x

x

 

386

56

Chọc hút dịch vành tai

x

x

x

x

387

57

Chích nhọt ống tai ngoài

x

x

x

x

388

58

Làm thuốc tai

x

x

x

x

389

59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

x

x

x

x

 

 

B. MŨI-XOANG

 

 

 

 

390

76

Phẫu thuật nạo sàng hàm

x

x

x

 

391

77

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

x

x

x

 

392

78

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

x

x

x

 

393

80

Cắt Polyp mũi

x

x

x

 

394

81

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

x

x

x

 

395

104

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

x

x

x

 

396

105

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

x

x

x

 

397

106

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

x

x

x

 

398

109

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

x

x

x

 

399

112

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

x

x

x

 

400

113

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

x

x

 

 

401

123

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

x

x

 

 

402

127

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

x

x

x

 

403

132

Bẻ cuốn mũi

x

x

x

 

404

133

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

x

x

x

 

405

134

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

x

x

x

 

406

138

Chọc rửa xoang hàm

x

x

x

 

407

139

Phương pháp Proetz

x

x

x

 

408

140

Nhét bấc mũi sau

x

x

x

 

409

141

Nhét bấc mũi trước

x

x

x

 

410

143

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

x

x

x

 

411

144

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

x

x

x

 

412

146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

x

x

x

x

413

147

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

x

x

x

x

 

 

C. HỌNG-THANH QUẢN

 

 

 

 

414

166

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

x

x

x

 

415

167

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê

x

x

 

 

416

168

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

x

x

 

 

417

207

Chích áp xe quanh Amidan

x

x

x

 

418

212

Lấy dị vật họng miệng

x

x

x

x

419

213

Lấy dị vật hạ họng

x

x

x

 

420

215

Đốt họng hạt bằng nhiệt

x

x

x

x

421

218

Bơm thuốc thanh quản

x

x

x

 

422

219

Đặt nội khí quản

x

x

x

 

423

220

Thay canuyn

x

x

x

 

424

222

Khí dung mũi họng

x

x

x

x

425

223

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

x

x

x

 

 

 

XVIII. ĐIỆN QUANG

 

 

 

 

 

 

A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN

 

 

 

 

 

 

1. Siêu âm đầu, cổ

 

 

 

 

426

1

Siêu âm tuyến giáp

x

x

x

 

427

2

Siêu âm các tuyến nước bọt

x

x

x

 

428

3

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

x

x

 

 

429

4

Siêu âm hạch vùng cổ

x

x

 

 

430

10

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

x

x

 

 

 

 

2. Siêu âm vùng ngực

 

 

 

 

431

11

Siêu âm màng phổi

x

x

 

 

432

12

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

x

x

 

 

433

13

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

x

x

 

 

 

 

3. Siêu âm ổ bụng

 

 

 

 

434

15

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

x

x

x

 

435

16

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

x

x

x

 

436

18

Siêu âm tử cung phần phụ

x

x

x

 

437

19

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

x

x

 

 

438

20

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

x

x

x

 

439

21

Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

x

x

 

 

440

22

Siêu âm Doppler gan lách

x

x

 

 

441

23

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

x

x

 

 

442

24

Siêu âm Doppler động mạch thận

x

x

 

 

443

25

Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

x

x

 

 

444

26

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

x

x

 

 

 

 

4. Siêu âm sản phụ khoa

 

 

 

 

445

30

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

x

x

x

 

446

32

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

x

x

 

 

447

34

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

x

x

x

 

448

35

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

x

x

x

 

449

36

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

x

x

x

 

450

38

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu

x

x

 

 

451

39

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa

x

x

 

 

452

40

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối

x

x

 

 

 

 

5. Siêu âm cơ xương khớp

 

 

 

 

453

43

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

x

x

 

 

454

44

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

x

x

 

 

 

 

6. Siêu âm tim, mạch máu

 

 

 

 

455

49

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

x

x

 

 

 

 

7. Siêu âm vú

 

 

 

 

456

54

Siêu âm tuyến vú hai bên

x

x

 

 

457

55

Siêu âm Doppler tuyến vú

x

x