Hoạt động của bệnh viện

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA VĨNH TOÀN (Các chuyên ngành: NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP; THĂM DÒ CHỨC NĂNG; ...) 11/15/2019 3:11:37 PM

Ban hành kèm theo Quyết định 7883 QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 Phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Toàn

Các chuyên ngành: NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP; THĂM DÒ CHỨC NĂNG; HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU; HÓA SINH; VI SINH; VI PHẪU; TẠO HÌNH - THẨM MỸ

Số TT kỹ thuật của cơ sở KBCB

Số TT kỹ thuật của Thông tư 43

Tên Chương, Mục, tiểu mục chuyên khoa, tên kỹ thuật (theo đúng Thông tư số 43)

Phân tuyến kỹ thuật

1

2

3

4

A

B

C

D

 

 

XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

 

 

 

 

 

B. TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

520

7

Nội soi cầm máu mũi

x

x

x

 

521

8

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

x

x

x

 

522

10

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

x

x

x

 

523

13

Nội soi tai mũi họng

x

x

x

 

524

14

Nội soi tai mũi họng huỳnh quang

x

x

 

 

525

15

Nội soi thanh quản lấy dị vật

x

x

 

 

 

 

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

A. TIM, MẠCH

 

 

 

 

526

14

Điện tim thường

x

x

x

x

 

 

XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

 

 

 

 

 

 

A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

 

 

 

 

527

19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

x

x

x

x

 

 

C. TẾ BÀO HỌC

 

 

 

 

528

120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

x

x

x

 

529

138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

530

143

Máu lắng (bằng máy tự động)

x

x

x

 

531

149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

532

150

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

x

x

 

 

 

 

D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

 

 

 

 

533

280

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

534

292

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

 

 

XXIII. HÓA SINH

 

 

 

 

 

 

A. MÁU

 

 

 

 

535

3

Định lượng Acid Uric

x

x

x

 

536

7

Định lượng Albumin

x

x

x

 

537

9

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

x

x

x

 

538

10

Đo hoạt độ Amylase

x

x

x

 

539

19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

x

x

x

 

540

20

Đo hoạt độ AST (GOT)

x

x

x

 

541

25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

x

x

x

 

542

26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

x

x

x

 

543

27

Định lượng Bilirubin toàn phần

x

x

x

 

544

29

Định lượng Calci toàn phần

x

x

x

 

545

41

Định lượng Cholesterol toàn phần

x

x

x

 

546

51

Định lượng Creatinin

x

x

x

 

547

69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

x

x

 

 

548

75

Định lượng Glucose

x

x

x

 

549

77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

x

x

x

 

550

83

Định lượng HbA1c

x

x

x

 

551

113

Điện di Lipoprotein

x

 

 

 

552

133

Định lượng Protein toàn phần

x

x

x

 

553

142

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

x

x

 

 

554

147

Định lượng T3 (Tri iodothyronine)

x

x

 

 

555

158

Định lượng Triglycerid

x

x

x

 

556

162

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

x

x

 

 

557

166

Định lượng Urê

x

x

x

 

 

 

B. NƯỚC TIỂU

 

 

 

 

558

173

Định tính Amphetamin (test nhanh)

x

x

x

x

559

187

Định lượng Glucose

x

x

x

 

560

193

Định tính Opiate (test nhanh)

x

x

x

x

561

194

Định tính Morphin (test nhanh)

x

x

x

x

562

196

Định tính Heroin (test nhanh)

x

x

x

x

563

201

Định lượng Protein

x

x

x

 

564

206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

x

x

x

x

 

 

XXIV. VI SINH

 

 

 

 

 

 

A. VI KHUẨN

 

 

 

 

 

 

6. Các vi khuẩn khác

 

 

 

 

565

74

Helicobacter pylori Ab test nhanh

x

x

x

x

 

 

B. VIRUS

 

 

 

 

 

 

2. Hepatitis virus

 

 

 

 

566

117

HBsAg test nhanh

x

x

x

x

567

130

HBeAg test nhanh

x

x

x

x

568

144

HCV Ab test nhanh

x

x

x

x

 

 

3. HIV

 

 

 

 

569

169

HIV Ab test nhanh

x

x

x

x

 

 

C. KÝ SINH TRÙNG

 

 

 

 

 

 

1. Ký sinh trùng trong phân

 

 

 

 

570

263

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

x

x

x

x

571

265

Đơn bào đường ruột soi tươi

x

x

x

x

572

267

Trứng giun, sán soi tươi

x

x

x

x

573

268

Trứng giun soi tập trung

x

x

x

x

574

269

Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi

x

x

x

x

 

 

4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

 

 

 

 

575

317

Trichomonas vaginalis soi tươi

x

x

x

x

 

 

XXVI. VI PHẪU

 

 

 

 

 

 

C. TAI MŨI HỌNG

 

 

 

 

576

26

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

x

x

 

 

 

 

XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ

 

 

 

 

 

 

B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH

 

 

 

 

577

358

Phẫu thuật cắt ngón tay thừa

x

x

 

 

 

 

Các Tin Cũ Hơn:

Lượt truy cập
Đang truy cập : 0  0  0  0  1
Lượt truy cập : 0  4  6  3  8  9  1