Bảng giá các dịch vụ 3/30/2011 4:32:01 PM

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ

TT

DANH MỤC KHÁM CHỮA BỆNH

GIÁ

 

KHÁM BỆNH

 

1

Khám bệnh

29,000

2

Tái khám (bướu cổ)

29,000

3

Giường điều trị

141,000

 

XÉT NGHIỆM

 

1

Tổng phân tích nước tiểu

27,300

2

HIV

 

3

Creatinine

21,400

4

HBsAg test nhanh

53,000

5

HBeAg test nhanh

59,000

6

Anti- HCV test nhanh

 

7

SGOT

21,400

8

SGPT

21,400

9

GGT

19,200

10

Cholesterol

26,800

11

Triglycerid

26,800

12

Đường huyết lúc đói

21,400

13

HbA1C

100,000

14

Heroin test

0

15

Định lượng Acid uric ( nước tiểu)

21,200

16

T3

63,600

17

T4

63,600

18

TSH

58,300

19

RF

37,600

20

Bilirubin toàn phần

21,400

21

Bilirubin trực tiếp

21,400

22

Bilirubin gián tiếp

21,400

23

Ure

21,400

24

VSS bằng máy tự động

34,300

25

Tổng PT tế bào máu ngoại vi ( CBC)

40,000

26

Máu chảy

12,500

27

Morphine

42,400

28

Canxi máu

28,000

29

Amylase

21,200

30

Alk Phosphatase

21,200

31

Nhóm máu

38,800

32

Protein

21,200

33

Định tính Amphetamine niệu

42,400

34

Đơn bào đường ruột soi tươi

40,200

35

Trứng giun, sán soi tươi

40,200

36

Trứng giun, sán soi tập trung

40,200

37

Pháp nghiệm Atropin

191,000

38

Định lượng Protein niệu

13,700

39

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

36,800

40

Đường niệu

13,700

41

Nhóm máu hệ Rh

30,200

42

Định tính Opiat

42,400

43

Tìm ký sinh trùng sốt rét

35,800

44

Xét nghiệm tế bào căn NT thủ công

42,400

45

Xét nghiệm tế bào căn NT tự động

42,400

46

Albumỉne

21,200

 

ĐIỆN TIM, SIÊU ÂM

 

1

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

32,000

2

Điện tim thường

32,000

3

Siêu âm ổ bụng

42,100

4

Siêu âm tuyến nước bọt

42,100

5

Siêu âm Doppler tuyến vú

42,100

6

Siêu âm tuyến vú 02 bên

42,100

7

Siêu âm ống tiêu hoá

42,100

8

Siêu âm Doppler gan, lách

42,100

9

Siêu âm thành ngực ( cơ, phần mềm thành ngực)

42,100

10

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

42,100

11

Siêu âm tuyến giáp

42,100

12

Siêu âm hạch vùng cổ

42,100

13

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

42,100

14

Siêu âm màng phổi

42,100

15

Siêu âm ổ bụng

42,100

16

Siêu âm tiết niệu

42,100

17

Siêu âm tử cung phần phụ

42,100

18

Siêu âm thai ( Thai, nhau thai, nước ối)

42,100

19

Siêu âm Doppler khối u ổ bụng

42,100

20

Siêu âm Doppler u nang phần phụ

42,100

21

Siêu âm khớp ( gối, háng, khuỷu, cổ tay)

42,100

22

Siêu âm phần mềm (da, cơ, tổ chức dưới da)

42,100

 

THỦ THUẬT, PHẪU THUẬT

 

1

Hút ổ viêm/áp xe phầm mềm

145,000

2

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218,600

3

Cắt u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5cm

679,000

4

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính



5-10 cm

1,094,000

5

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

1,642,000

6

Bóp bong Ambu qua mặt nạ

203,000

7

Mở khí quản qua màng  nhẫn giáp

704,000

8

Mở khí quản thường qui

704,000

9

Rửa dạ dày cấp cứu

106,000

10

Thụt tháo

78,000

11

Đặt ống thông hậu môn

78,000

12

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

4,715,000

13

Cắt u máu/ u bạch mạch lan toả đường kính từ 5-10cm

2,935,000

14

Cắt u máu/ u bạch mạch lan toả đường kính bằng



và trên 10cm

2,935,000

15

Cắt u xương sụn lành tính

3,611,000

16

Lấy sỏi bàng quang

3,910,000

17

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2,460,000

18

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

3,157,000

19

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

3,157,000

20

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

3,157,000

21

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/



rách da đầu

2,531,000

22

Lấy sỏi san hô thận

3,910,000

23

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

3,910,000

24

Bóc nang tuyến Bartholin

1,237,000

25

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3,704,000

26

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1,373,000

27

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,810,000

28

Khâu vòng cổ tử cung

536,000

29

Cắt polyp cổ tử cung

1,868,000

30

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2,835,000

31

Cắt u nang buồng trứng

2,835,000

32

Cắt u thành âm đạo

1,960,000

33

Cắt các u nang giáp móng (*)

2,071,000

34

Cắt các u nang mang

1,200,000

35

Cắt bán  phần 02 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp



đa nhân không có nhân (*)

4,008,000

36

Cắt bán  phần 01 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp



 nhân (*)

2,699,000

38

Cắt 01 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (*)

3,236,000

39

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow (*)

4,008,000

40

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp (*)

4,008,000

41

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 01 bên



 trong ung thư tuyến giáp (*)

5,269,000

42

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 02 bên



trong ung thư tuyến giáp (*)

5,269,000

43

Cắt bán  phần 02 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (*)

4,008,000

44

Cắt một thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 01 bên



 trong ung thư tuyến giáp (*)

4,008,000

45

Cắt 01 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp (*)

3,236,000

46

Cắt các u lành vùng cổ (*)

2,507,000

Lượt truy cập
Đang truy cập : 0  0  0  2  2
Lượt truy cập : 0  3  8  4  6  6  7